- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
tại sao; vì sao; tại sao vậy
中询问原因或理由的疑问词xúnwèn yuányīn huò lǐyóu de yíwèn cí
Tại sao bạn không vui?
Tại sao anh ấy lại đột ngột nghỉ việc vậy?
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
Sao uống lắm thuốc thế?
tại sao; vì sao; tại sao vậy
中询问原因或理由的疑问词xúnwèn yuányīn huò lǐyóu de yíwèn cí
Tại sao bạn không vui?
Tại sao anh ấy lại đột ngột nghỉ việc vậy?
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
Sao uống lắm thuốc thế?
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
tại sao; vì sao; tại sao vậy
tại sao; vì sao; tại sao vậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Sao anh cứ nói mãi.
Sao bây giờ mới đến?
Sao bây giờ mới đến.
sao; tại sao (văn)
中用来询问原因或理由的疑问词yònglái xúnwèn yuányīn huò lǐyóu de yíwèncí
Sao hôm qua bạn không đến lớp vậy?
Sao anh cứ nói mãi.
Sao bây giờ mới đến?
Sao bây giờ mới đến.
sao; tại sao (văn)
中用来询问原因或理由的疑问词yònglái xúnwèn yuányīn huò lǐyóu de yíwèncí
Sao hôm qua bạn không đến lớp vậy?