- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
(dùng kết hợp với các từ như 到 hoặc 至 trong các cấu trúc dạng 到...為止)
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
(dùng kết hợp với các từ như 到 hoặc 至 trong các cấu trúc dạng 到...為止)
中表示时间或范围的终点、结束点biǎoshì shíjiān huò fànwéi de zhōngdiǎn、jiéshùdiǎn
Cho đến nay, mọi thứ đều rất tốt.
đến; cho đến
中表示时间或事物的终点、结束的时候biǎoshì shíjiān huò shìwù de zhōngdiǎn、jiéshù de shíhou
Chúng tôi làm việc liên tục đến mười giờ tối.
(dùng kết hợp với các từ như 到 hoặc 至 trong các cấu trúc dạng 到...為止)
中表示时间或范围的终点、结束点biǎoshì shíjiān huò fànwéi de zhōngdiǎn、jiéshùdiǎn
Cho đến nay, mọi thứ đều rất tốt.
đến; cho đến
中表示时间或事物的终点、结束的时候biǎoshì shíjiān huò shìwù de zhōngdiǎn、jiéshù de shíhou
Chúng tôi làm việc liên tục đến mười giờ tối.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.