- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 十thập(mười, cắt ngang)
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
kết thúc; đến hạn; chốt (thời hạn)
Hạn chót đăng ký là ngày mai.
ngắt điện; cắt dòng (điện); (điện) ngưỡng ngắt
Vui lòng nộp trước hạn chót.
kết thúc; đến hạn; chốt (thời hạn)
Hạn chót đăng ký là ngày mai.
ngắt điện; cắt dòng (điện); (điện) ngưỡng ngắt
Vui lòng nộp trước hạn chót.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
kết thúc; đến hạn; chốt (thời hạn)
kết thúc; đến hạn; chốt (thời hạn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.