- 乛ất(móc câu (bộ thủ))
- 头đầu(cái đầu, người đứng đầu)
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
thanh toán; trả tiền hóa đơn
中支付账单或饭钱zhīfù zhàngdān huò fànqián
Phục vụ, tính tiền!
thanh toán; trả tiền hóa đơn
中支付账单或饭钱zhīfù zhàngdān huò fànqián
Phục vụ, tính tiền!
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
thanh toán; trả tiền hóa đơn
thanh toán; trả tiền hóa đơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.