- 亠đầu(nắp, mái)
- 口khẩu(miệng)
- 子tử(đứa con)
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
hưởng lạc; ăn chơi hưởng thụ
Anh ấy chỉ biết hưởng lạc.
hưởng lạc; ăn chơi hưởng thụ
Anh ấy chỉ biết hưởng lạc.
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
hưởng lạc; ăn chơi hưởng thụ
hưởng lạc; ăn chơi hưởng thụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.