- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
chịu đựng gian khổ; chịu khó
Anh ấy chịu khổ từ nhỏ.
chịu đựng gian khổ; chịu khó
Anh ấy chịu khổ từ nhỏ.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
chịu đựng gian khổ; chịu khó
chịu đựng gian khổ; chịu khó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.