- 亠đầu(nắp, mái)
- 口khẩu(miệng)
- 子tử(đứa con)
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
hưởng; tận hưởng
中得到快乐或满足dédào kuàilè huò mǎnzú
Tôi thích tận hưởng cuộc sống.
tận hưởng; hưởng thụ
中获得快乐或满足;用愉快的方式度过huòdé kuàilè huò mǎnzú; yòng yúkuài de fāngshì dùguò
tận hưởng; hưởng thụ
hưởng; tận hưởng
中得到快乐或满足dédào kuàilè huò mǎnzú
Tôi thích tận hưởng cuộc sống.
tận hưởng; hưởng thụ
中获得快乐或满足;用愉快的方式度过huòdé kuàilè huò mǎnzú; yòng yúkuài de fāngshì dùguò
tận hưởng; hưởng thụ
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
hưởng; tận hưởng
hưởng; tận hưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tận hưởng; hưởng thụ; (danh từ) niềm vui thụ hưởng; loại: 種|种[zhong3]
中获得快乐或满足的感受huòdé kuàilè huò mǎnzú de gǎnshòu
tận hưởng; hưởng thụ; (danh từ) niềm vui thụ hưởng; loại: 種|种[zhong3]
中获得快乐或满足的感受huòdé kuàilè huò mǎnzú de gǎnshòu