- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
bản chất con người; nhân tính
中人类共同具有的特点和品质rénlèi gòngtóng jùyǒu de tèdiǎn hé pǐnzhì
Bản tính con người là thiện.
nhân tính; bản chất con người
中人所具有的本质和特点;人的自然属性rén suǒ jùyǒu de běnzhì hé tèdiǎn;rén de zìrán shǔxìng
Bản tính con người vốn thiện.
nhân tính; bản chất con người
中人类共有的本质和特点rénlèi gòngyǒu de běnzhì hé tèdiǎn
bản chất con người; nhân tính; tính người
bản chất con người; nhân tính
中人类共同具有的特点和品质rénlèi gòngtóng jùyǒu de tèdiǎn hé pǐnzhì
Bản tính con người là thiện.
nhân tính; bản chất con người
中人所具有的本质和特点;人的自然属性rén suǒ jùyǒu de běnzhì hé tèdiǎn;rén de zìrán shǔxìng
Bản tính con người vốn thiện.
nhân tính; bản chất con người
中人类共有的本质和特点rénlèi gòngyǒu de běnzhì hé tèdiǎn
bản chất con người; nhân tính; tính người
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.