- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
can thiệp; tham gia vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
can thiệp; tham gia vào
中参与或干涉某事cānyù huò gānshè mǒushì
Chúng ta không nên can thiệp vào cuộc cãi vã của họ.
can thiệp; tham gia vào
中参与或干涉某事cānyù huò gānshè mǒushì
Chúng ta không nên can thiệp vào cuộc cãi vã của họ.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.