- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
can thiệp; can dự
中参与别人的事情,加以影响cānyù biérén de shìqing, jiāyǐ yǐngxiǎng
Chính phủ không nên can thiệp vào thị trường.
can thiệp; can dự
中参加别人的事情,进行影响或控制cānjiā biérén de shìqing、jìnxíng yǐngxiǎng huò kòngzhì
Chúng ta không nên can thiệp vào quyết định của họ.
can thiệp; can dự
中参与别人的事情,加以影响cānyù biérén de shìqing, jiāyǐ yǐngxiǎng
Chính phủ không nên can thiệp vào thị trường.
can thiệp; can dự
中参加别人的事情,进行影响或控制cānjiā biérén de shìqing、jìnxíng yǐngxiǎng huò kòngzhì
Chúng ta không nên can thiệp vào quyết định của họ.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
can thiệp; can dự
can thiệp; can dự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thò tay; với tay; can thiệp
中插手别人的事情,加以干涉chāshǒu biérén de shìqing, jiāyǐ gānshè
Xin đừng can thiệp vào chuyện của tôi.
thò tay; với tay; can thiệp
中插手别人的事情,加以干涉chāshǒu biérén de shìqing, jiāyǐ gānshè
Xin đừng can thiệp vào chuyện của tôi.