- 亻nhân(người)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
thanh toán đầy đủ; trả hết tiền
中把欠的钱全部付出去bǎ qiàn de qián quánbù fùchūqu
Xin hãy thanh toán hết hóa đơn.
thanh toán đầy đủ; trả hết (tiền)
中把所欠的钱全部还清bǎ suǒ qiàn de qián quánbù huán qīng
Tôi đã thanh toán hết hóa đơn.
thanh toán đầy đủ; trả hết tiền
中把欠的钱全部付出去bǎ qiàn de qián quánbù fùchūqu
Xin hãy thanh toán hết hóa đơn.
thanh toán đầy đủ; trả hết (tiền)
中把所欠的钱全部还清bǎ suǒ qiàn de qián quánbù huán qīng
Tôi đã thanh toán hết hóa đơn.
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
thanh toán đầy đủ; trả hết tiền
thanh toán đầy đủ; trả hết tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thanh toán đầy đủ; trả hết (nợ)
中把欠的钱全部还给别人bǎ qiàn de qián quánbù huán gěi biérén
Tôi đã thanh toán hết tất cả các hóa đơn.
thanh toán đầy đủ; trả hết (nợ)
中把欠的钱全部还给别人bǎ qiàn de qián quánbù huán gěi biérén
Tôi đã thanh toán hết tất cả các hóa đơn.