- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
xóa sạch; làm trống
中把里面的东西全部拿出来,使得空空的bǎ lǐmiàn de dōngxi quánbù náchūlái, shǐde kōngkong de
Xin hãy đổ rác.
thanh toán (nợ); hoàn trả đầy đủ
中把所有的东西全部拿走或删除,使地方或容器变空bǎ suǒyǒu de dōngxi quánbù názoǔ huò shānchú, shǐ dìfang huò rónngqì biàn kōng
Xin hãy dọn sạch rác.
xóa sạch; làm trống
中把里面的东西全部拿出来,使得空空的bǎ lǐmiàn de dōngxi quánbù náchūlái, shǐde kōngkong de
Xin hãy đổ rác.
thanh toán (nợ); hoàn trả đầy đủ
中把所有的东西全部拿走或删除,使地方或容器变空bǎ suǒyǒu de dōngxi quánbù názoǔ huò shānchú, shǐ dìfang huò rónngqì biàn kōng
Xin hãy dọn sạch rác.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
xóa sạch; làm trống
xóa sạch; làm trống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.