- 辶sước(đi, bước chân)
- 不bất(không)
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
trả hết nợ; hoàn trả đầy đủ
中把欠的钱或债全部付清bǎ qiàn de qián huò zhài quánbù fù qīng
Tôi đã trả hết tiền rồi.
trả hết nợ; hoàn trả đầy đủ
中把所有欠的钱都付清bǎ suǒyǒu qiànde qián dōu fùqīng
Cuối cùng tôi cũng trả hết nợ.
trả hết nợ; hoàn trả đầy đủ
中把欠的钱或债全部付清bǎ qiàn de qián huò zhài quánbù fù qīng
Tôi đã trả hết tiền rồi.
trả hết nợ; hoàn trả đầy đủ
中把所有欠的钱都付清bǎ suǒyǒu qiànde qián dōu fùqīng
Cuối cùng tôi cũng trả hết nợ.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
trả hết nợ; hoàn trả đầy đủ
trả hết nợ; hoàn trả đầy đủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.