- 亻nhân(người)
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
bướng bỉnh; tùy hứng; ương ngạnh
中按照自己的意愿行动,不听劝告ànzhào zìjǐ de yìyuàn xíngdòng, búting quàngào
Cô ấy rất bướng bỉnh.
tùy tiện; bướng bỉnh; làm theo ý mình
中按照自己的意愿行动,不听劝告ànzhào zìjǐ de yìyuàn xíngdòng, búting quànggào
phóng túng; không bị ràng buộc; tự do phóng khoáng
bướng bỉnh; tùy hứng; ương ngạnh
中按照自己的意愿行动,不听劝告ànzhào zìjǐ de yìyuàn xíngdòng, búting quàngào
Cô ấy rất bướng bỉnh.
tùy tiện; bướng bỉnh; làm theo ý mình
中按照自己的意愿行动,不听劝告ànzhào zìjǐ de yìyuàn xíngdòng, búting quànggào
phóng túng; không bị ràng buộc; tự do phóng khoáng
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
bướng bỉnh; tùy hứng; ương ngạnh
bướng bỉnh; tùy hứng; ương ngạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中不听劝告,按照自己的意愿做事bú tīng quàngào, ànzhào zìjǐ de yìyuàn zuò shì
中不听劝告,按照自己的意愿做事bú tīng quàngào, ànzhào zìjǐ de yìyuàn zuò shì