- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 董đổng(giám sát, cai quản)
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
hiểu chuyện; ngoan ngoãn; biết điều (đặc biệt dùng cho trẻ em)
Đứa trẻ này rất hiểu chuyện.
hiểu chuyện; biết điều; trưởng thành (không còn ngây thơ)
Cô bé là một đứa trẻ rất hiểu chuyện.
hiểu chuyện; ngoan ngoãn; biết điều (đặc biệt dùng cho trẻ em)
Đứa trẻ này rất hiểu chuyện.
hiểu chuyện; biết điều; trưởng thành (không còn ngây thơ)
Cô bé là một đứa trẻ rất hiểu chuyện.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
hiểu chuyện; ngoan ngoãn; biết điều (đặc biệt dùng cho trẻ em)
hiểu chuyện; ngoan ngoãn; biết điều (đặc biệt dùng cho trẻ em)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.