- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
nhánh cây; chạc cây
Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
nhánh cây; chạc cây
Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh.
nhánh cây; chạc cây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.