- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển giao; chuyển tay cho ai
Xin hãy chuyển thư này cho anh ấy.
chuyển giao; chuyển tay
Xin hãy chuyển tài liệu này cho anh ấy.
chuyển giao; chuyển tay cho ai
Xin hãy chuyển thư này cho anh ấy.
chuyển giao; chuyển tay
Xin hãy chuyển tài liệu này cho anh ấy.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
chuyển giao; chuyển tay cho ai
chuyển giao; chuyển tay cho ai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.