Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
bị thương; làm tổn thương; gây hại
中使身体或感情受到损害shǐ shēntǐ huò gǎnqíng shòudào sǔnhuài
Anh ấy làm tổn thương trái tim tôi.
vết thương; chấn thương; tổn thương
中身体受到的伤口、损伤shēntǐ shòudào de shāngkǒu、sǔnshāng
Vết thương của anh ấy rất nặng.
vết thương; tổn thương; bị thương
中身体受到伤害造成的疼痛或损伤shēntǐ shòudào shānghài zàochéng de téngtòng huò sǔnshāng
bị thương; làm tổn thương; gây hại
中使身体或感情受到损害shǐ shēntǐ huò gǎnqíng shòudào sǔnhuài
Anh ấy làm tổn thương trái tim tôi.
vết thương; chấn thương; tổn thương
中身体受到的伤口、损伤shēntǐ shòudào de shāngkǒu、sǔnshāng
Vết thương của anh ấy rất nặng.
vết thương; tổn thương; bị thương
中身体受到伤害造成的疼痛或损伤shēntǐ shòudào shānghài zàochéng de téngtòng huò sǔnshāng