- 扌thủ(tay)
- 员viên(thành viên, số lượng)
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
tổn thương; tổn hại; thiệt hại
中身体或事物受到的伤害;不再完好shēntǐ huò shìwù shòudào de shānghài;búzài wánhǎo
Chân anh ấy có vết thương.
tổn thương; thương tích; tổn hại
中身体或物体受到的伤害shēntǐ huò wùtǐ shòudào de shānghài
Anh ấy có một khuyết tật vĩnh viễn.
tổn thương; tổn hại; thiệt hại
中身体或事物受到的伤害;不再完好shēntǐ huò shìwù shòudào de shānghài;búzài wánhǎo
Chân anh ấy có vết thương.
tổn thương; thương tích; tổn hại
中身体或物体受到的伤害shēntǐ huò wùtǐ shòudào de shānghài
Anh ấy có một khuyết tật vĩnh viễn.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
tổn thương; tổn hại; thiệt hại
tổn thương; tổn hại; thiệt hại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bị thương; làm tổn thương; gây hại
中使身体或事物受到伤害shǐ shēntǐ huò shìwù shòudào shānghài
gây hại; làm hại
中使东西破坏或身体受伤shǐ dōngxi pòhuài huò shēntǐ shòushāng
Đừng làm hại mắt của bạn.
đánh bị thương; làm bị thương
中伤害或破坏某物shānghài huòzhě pòhuài mǒu wù
Trận động đất này đã làm hư hại thành phố.
mất mát; sa ngã; rơi rụng
中失去或者受到伤害的情况shīqù huòzhě shòudào shānghài de qíngkuàng
Trận động đất này đã gây ra tổn thất rất lớn.
bị thương; làm tổn thương; gây hại
中使身体或事物受到伤害shǐ shēntǐ huò shìwù shòudào shānghài
gây hại; làm hại
中使东西破坏或身体受伤shǐ dōngxi pòhuài huò shēntǐ shòushāng
Đừng làm hại mắt của bạn.
đánh bị thương; làm bị thương
中伤害或破坏某物shānghài huòzhě pòhuài mǒu wù
Trận động đất này đã làm hư hại thành phố.
mất mát; sa ngã; rơi rụng
中失去或者受到伤害的情况shīqù huòzhě shòudào shānghài de qíngkuàng
Trận động đất này đã gây ra tổn thất rất lớn.