- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
che chở; bảo bọc; nâng niu
Cha mẹ che chở con cái.
nâng niu; chăm sóc; che chở
Cha mẹ luôn che chở con cái.
chăm sóc chu đáo; nâng niu; bảo vệ
Cha mẹ luôn chăm sóc con cái.
che chở; bảo bọc; nâng niu
Cha mẹ che chở con cái.
nâng niu; chăm sóc; che chở
Cha mẹ luôn che chở con cái.
chăm sóc chu đáo; nâng niu; bảo vệ
Cha mẹ luôn chăm sóc con cái.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
che chở; bảo bọc; nâng niu
che chở; bảo bọc; nâng niu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gìn giữ; bảo bọc; chăm sóc ân cần
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
gìn giữ; bảo bọc; chăm sóc ân cần
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.