- 亻nhân(người)
- 半bán(một nửa)
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
đồng hành; bạn đồng hành; đi cùng
中和某人一起去或一起做某事hé mǒurén yìqǐ qù huò yìqǐ zuò mǒushì
Anh ấy đi cùng tôi về nhà.
đi kèm; đồng hành; kèm theo
中跟着一起去;随着某事物而发生gēnzhe yìqǐ qù; suízhe mǒushì wù érfāshēng
đi kèm; đi cùng; kèm theo
đồng hành; bạn đồng hành; đi cùng
中和某人一起去或一起做某事hé mǒurén yìqǐ qù huò yìqǐ zuò mǒushì
Anh ấy đi cùng tôi về nhà.
đi kèm; đồng hành; kèm theo
中跟着一起去;随着某事物而发生gēnzhe yìqǐ qù; suízhe mǒushì wù érfāshēng
đi kèm; đi cùng; kèm theo
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
đồng hành; bạn đồng hành; đi cùng
đồng hành; bạn đồng hành; đi cùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hạnh phúc thường đi kèm với thử thách.
đi kèm; kèm theo; đồng hành
中和某人或某事一起出现或发生hé mǒurén huò mǒushì yìqǐ chūxiàn huò fāshēng
Anh ấy đi cùng tôi.
Hạnh phúc thường đi kèm với thử thách.
đi kèm; kèm theo; đồng hành
中和某人或某事一起出现或发生hé mǒurén huò mǒushì yìqǐ chūxiàn huò fāshēng
Anh ấy đi cùng tôi.