- 阝phụ(gò đất, địa hình)
- 咅phẫu(âm phiêu)
Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.
hộ tống; áp tải; hộ giá
中和某人一起待在某个地方,给予陪同和关心hé mǒurén yīqǐ dāizài mǒu ge dìfang, jǐyǔ péitóng hé guānxin
Tôi thích ở bên gia đình.
hộ tống; áp tải; hộ giá
中和某人一起待在某个地方,给予陪同和关心hé mǒurén yīqǐ dāizài mǒu ge dìfang, jǐyǔ péitóng hé guānxin
Tôi thích ở bên gia đình.
Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
hộ tống; áp tải; hộ giá
hộ tống; áp tải; hộ giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.