- 亻nhân(người)
- 立lập(đứng thẳng)
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
nằm ở; tọa lạc tại
中在某个地方;处于某个位置zài mǒu gè dìfang; chǔyú mǒu gè wèizhì
Trường học nằm ở trung tâm thành phố.
nằm ở; tọa lạc tại
中处在某个地方或地点chǔ zài mǒu ge dìfang huò dìdiǎn
Nhà của tôi nằm ở trung tâm thành phố.
đứng ở vị trí; xếp ở vị trí
中在某个地方或某个位置zài mǒu ge dìfang huò mǒu ge wèizhì
nằm ở; tọa lạc tại
中在某个地方;处于某个位置zài mǒu gè dìfang; chǔyú mǒu gè wèizhì
Trường học nằm ở trung tâm thành phố.
nằm ở; tọa lạc tại
中处在某个地方或地点chǔ zài mǒu ge dìfang huò dìdiǎn
Nhà của tôi nằm ở trung tâm thành phố.
đứng ở vị trí; xếp ở vị trí
中在某个地方或某个位置zài mǒu ge dìfang huò mǒu ge wèizhì
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.