- 夂truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))
- 卜bốc(bói toán)
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
ở vào (một vị trí, hoàn cảnh nào đó); đang ở trong (tình trạng, giai đoạn nào đó)
中位于或存在于某个地方、位置或状态wèiyú huò cúnzàiyú mǒu ge dìfang、wèizhì huò zhuàngtài
Anh ấy đang ở trong một tình thế rất khó xử.
đang ở; đang trong tình trạng
中处于某种状态或位置;在某地或某个时期chǔ yú mǒu zhǒng zhuàngtài huò wèizhì;zài mǒu dì huò mǒu gè shíqī
Anh ấy đang ở trong một tình thế rất khó khăn.
ở vào (một vị trí, hoàn cảnh nào đó); đang ở trong (tình trạng, giai đoạn nào đó)
中位于或存在于某个地方、位置或状态wèiyú huò cúnzàiyú mǒu ge dìfang、wèizhì huò zhuàngtài
Anh ấy đang ở trong một tình thế rất khó xử.
đang ở; đang trong tình trạng
中处于某种状态或位置;在某地或某个时期chǔ yú mǒu zhǒng zhuàngtài huò wèizhì;zài mǒu dì huò mǒu gè shíqī
Anh ấy đang ở trong một tình thế rất khó khăn.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
ở vào (một vị trí, hoàn cảnh nào đó); đang ở trong (tình trạng, giai đoạn nào đó)
ở vào (một vị trí, hoàn cảnh nào đó); đang ở trong (tình trạng, giai đoạn nào đó)