- 亻nhân(người)
- 立lập(đứng thẳng)
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
vị trí; chỗ; địa điểm
中某个地方或某样东西所在的地点mǒu gè dìfang huò mǒu yàng dōngxi suǒzài de dìdiǎn
Làm ơn cho tôi biết vị trí của bạn.
vị trí; chỗ; nơi
中某个地方或空间中的具体所在mǒu gè dìfang huò kōngjiān zhōng de jùtǐ suǒzài
chỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
vị trí; chỗ; địa điểm
中某个地方或某样东西所在的地点mǒu gè dìfang huò mǒu yàng dōngxi suǒzài de dìdiǎn
Làm ơn cho tôi biết vị trí của bạn.
vị trí; chỗ; nơi
中某个地方或空间中的具体所在mǒu gè dìfang huò kōngjiān zhōng de jùtǐ suǒzài
chỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
vị trí; chỗ; địa điểm
vị trí; chỗ; địa điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中人或物所在的地方rén huò wù suǒ zài de dìfang
Xin hỏi, chỗ của tôi ở đâu?
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中某个地方或空间中的具体点mǒu ge dìfang huò kōngjiān zhōng de jùtǐ diǎn
Vị trí này rất tốt.
中人或物所在的地方rén huò wù suǒ zài de dìfang
Xin hỏi, chỗ của tôi ở đâu?
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中某个地方或空间中的具体点mǒu ge dìfang huò kōngjiān zhōng de jùtǐ diǎn
Vị trí này rất tốt.