- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
chống lại; đối nghịch; làm khó
中与别人对立、反对或故意制造困难yǔ biérén duìlì、fǎnduì huòzhě gùyì zhìzào kùnnan
Anh ấy luôn thích chống đối giáo viên.
chống đối; làm khó
中用言语或行为反对某人或某事yòng yányǔ huò xíngwéi fǎnduì mǒurén huò mǒushì
Bạn đừng đối đầu với tôi.
chống lại; đối nghịch; làm khó
中与别人对立、反对或故意制造困难yǔ biérén duìlì、fǎnduì huòzhě gùyì zhìzào kùnnan
Anh ấy luôn thích chống đối giáo viên.
chống đối; làm khó
中用言语或行为反对某人或某事yòng yányǔ huò xíngwéi fǎnduì mǒurén huò mǒushì
Bạn đừng đối đầu với tôi.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
chống lại; đối nghịch; làm khó
chống lại; đối nghịch; làm khó
làm thành đôi; chống đối; làm khó
中两个人或事物相互对抗、对立;或将东西配成一对liǎng gè rén huò shìwù xiānghu duìkàng、duìlì;huò jiāng dōngxi pèichéng yī duì
Hai người họ rất hợp đôi.
làm thành đôi; chống đối; làm khó
中两个人或事物相互对抗、对立;或将东西配成一对liǎng gè rén huò shìwù xiānghu duìkàng、duìlì;huò jiāng dōngxi pèichéng yī duì
Hai người họ rất hợp đôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.