- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))
- 己kỷ(bản thân, mình)
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
phối hợp; hợp tác; ăn khớp với nhau
中两个或多个东西、人一起工作或行动,效果很好liǎng ge huò duō ge dōngxi、rén yìqǐ gōngzuò huò xíngdòng、xiàoguǒ hěn hǎo
Chúng ta nên phối hợp với nhau.
phối hợp; hợp tác; ăn khớp
中和别人或事物协力完成某事hé biéren huò shìwù xiéleì wánchéng mǒushì
phối hợp; kết hợp; ăn khớp với nhau
phối hợp; hợp tác; ăn khớp với nhau
中两个或多个东西、人一起工作或行动,效果很好liǎng ge huò duō ge dōngxi、rén yìqǐ gōngzuò huò xíngdòng、xiàoguǒ hěn hǎo
Chúng ta nên phối hợp với nhau.
phối hợp; hợp tác; ăn khớp
中和别人或事物协力完成某事hé biéren huò shìwù xiéleì wánchéng mǒushì
phối hợp; kết hợp; ăn khớp với nhau
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
phối hợp; hợp tác; ăn khớp với nhau
phối hợp; hợp tác; ăn khớp với nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中两个或多个东西一起工作或行动,相互适应liǎng ge huò duō ge dōngxi yìqǐ gōngzuò huò xíngdòng, xiānghù shìyìng
Màu này rất hợp với quần áo của bạn.
phối hợp; hợp tác; ăn khớp với nhau
中互相协调、共同完成某事hùxiāng xiétiáo、gòngtóng wánchéng mǒu shì
Xin bạn phối hợp với công việc của tôi.
phối hợp; hợp tác; ăn khớp với
中一起行动或工作,使事情进行顺利yīqǐ xíngdòng huò gōngzuò, shǐ shìqing jìnxíng shùnlì
phối hợp; hợp tác; ăn khớp với nhau
中两个或多个人一起工作,互相配合做某事liǎng gè huò duō gè rén yìqǐ gōngzuò、hùxiāng pèihé zuò mǒu shì
phối hợp; hợp tác
中一起工作,互相支持和帮助yìqǐ gōngzuò, hùxiāng zhīchí hé bāngzhù
phối hợp; hợp tác; kết hợp
中与别人一起做某事;互相协调yǔ biérén yìqǐ zuò mǒu shì;hùxiāng xiétiáo
phối hợp; kết hợp; cộng tác
中把不同的部分或人员组织在一起,共同完成工作bǎ búyìtǒng de búfen huò rényuán zǔzhī zài yìqǐ、gòngtóng wánchéng gōngzuò
Những linh kiện này cần phải phối hợp tốt.
hợp sức; đồng lòng nỗ lực
中一起努力做同一件事yīqǐ nǔlì zuò tóng yī jiàn shì
Chúng ta nên hợp tác với nhau.
phối hợp; hợp tác; kết hợp; (y học) phối hợp thuốc; kết hôn, nên vợ nên chồng
中两个人结婚成为夫妻liǎng ge rén jiéhūn chéngwéi fūqī
Hai người họ rất hợp nhau.
vừa khít; phù hợp; sát với
中两个或多个东西放在一起很合适;相互协调liǎng ge huò duō ge dōngxi fàngzài yìqǐ hěn héshì; xiānghù xiétiáo
中两个或多个东西一起工作或行动,相互适应liǎng ge huò duō ge dōngxi yìqǐ gōngzuò huò xíngdòng, xiānghù shìyìng
Màu này rất hợp với quần áo của bạn.
phối hợp; hợp tác; ăn khớp với nhau
中互相协调、共同完成某事hùxiāng xiétiáo、gòngtóng wánchéng mǒu shì
Xin bạn phối hợp với công việc của tôi.
phối hợp; hợp tác; ăn khớp với
中一起行动或工作,使事情进行顺利yīqǐ xíngdòng huò gōngzuò, shǐ shìqing jìnxíng shùnlì
phối hợp; hợp tác; ăn khớp với nhau
中两个或多个人一起工作,互相配合做某事liǎng gè huò duō gè rén yìqǐ gōngzuò、hùxiāng pèihé zuò mǒu shì
phối hợp; hợp tác
中一起工作,互相支持和帮助yìqǐ gōngzuò, hùxiāng zhīchí hé bāngzhù
phối hợp; hợp tác; kết hợp
中与别人一起做某事;互相协调yǔ biérén yìqǐ zuò mǒu shì;hùxiāng xiétiáo
phối hợp; kết hợp; cộng tác
中把不同的部分或人员组织在一起,共同完成工作bǎ búyìtǒng de búfen huò rényuán zǔzhī zài yìqǐ、gòngtóng wánchéng gōngzuò
Những linh kiện này cần phải phối hợp tốt.
hợp sức; đồng lòng nỗ lực
中一起努力做同一件事yīqǐ nǔlì zuò tóng yī jiàn shì
Chúng ta nên hợp tác với nhau.
phối hợp; hợp tác; kết hợp; (y học) phối hợp thuốc; kết hôn, nên vợ nên chồng
中两个人结婚成为夫妻liǎng ge rén jiéhūn chéngwéi fūqī
Hai người họ rất hợp nhau.
vừa khít; phù hợp; sát với
中两个或多个东西放在一起很合适;相互协调liǎng ge huò duō ge dōngxi fàngzài yìqǐ hěn héshì; xiānghù xiétiáo