- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
khó xử; làm khó; ngại ngùng
中感到不好意思或难以处理的样子gǎndào búhǎo yìsi huòzhě nányǐ chǔlǐ de yàngzi
Anh ấy cảm thấy rất khó xử.
gây khó dễ; làm khó (ai đó)
中使某人感到困难或不舒服;让某人为难shǐ mǒurén gǎndào kùnnan huò búshūfu;ràng mǒurén wéinan
Bạn đừng làm khó anh ấy.
khó xử; làm khó; ngại ngùng
中感到不好意思或难以处理的样子gǎndào búhǎo yìsi huòzhě nányǐ chǔlǐ de yàngzi
Anh ấy cảm thấy rất khó xử.
gây khó dễ; làm khó (ai đó)
中使某人感到困难或不舒服;让某人为难shǐ mǒurén gǎndào kùnnan huò búshūfu;ràng mǒurén wéinan
Bạn đừng làm khó anh ấy.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
khó xử; làm khó; ngại ngùng
khó xử; làm khó; ngại ngùng
khó xử; gây khó dễ; làm khó
中使某人感到困难或不好意思shǐ mǒurén gǎndào kùnnan huò búhǎo yìsi
Điều này khiến tôi rất khó xử.
khó xử; gây khó dễ; làm khó
中使某人感到困难或不好意思shǐ mǒurén gǎndào kùnnan huò búhǎo yìsi
Điều này khiến tôi rất khó xử.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.