- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thúc đẩy thành công; tạo điều kiện để đạt được; góp phần tạo ra
Chúng tôi đã thúc đẩy sự hợp tác này.
thúc đẩy thành công; tạo điều kiện để đạt được; góp phần tạo ra
Chúng tôi đã thúc đẩy sự hợp tác này.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thúc đẩy thành công; tạo điều kiện để đạt được; góp phần tạo ra
thúc đẩy thành công; tạo điều kiện để đạt được; góp phần tạo ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.