- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
bảo quản; giữ gìn; chắc chắn (đảm bảo)
中看管和保护某物kànguǎn hé bǎohù mǒu wù
Xin bạn bảo quản tốt những tài liệu này.
bảo quản; giữ gìn; người quản lý; thủ kho
中负责保护和管理某些东西或地方的人fùzé bǎohù hé guǎnlǐ mǒuxiē dōngxi huò dìfang de rén
Anh ấy là người quản lý của bảo tàng.
bảo quản; giữ gìn; chắc chắn (đảm bảo)
中看管和保护某物kànguǎn hé bǎohù mǒu wù
Xin bạn bảo quản tốt những tài liệu này.
bảo quản; giữ gìn; người quản lý; thủ kho
中负责保护和管理某些东西或地方的人fùzé bǎohù hé guǎnlǐ mǒuxiē dōngxi huò dìfang de rén
Anh ấy là người quản lý của bảo tàng.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
bảo quản; giữ gìn; chắc chắn (đảm bảo)
bảo quản; giữ gìn; chắc chắn (đảm bảo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đảm bảo; chắc chắn
中表示一定会发生或一定是真实的biǎoshì yīdìng huì fāshēng huò yīdìng shì zhēnshí de
Tôi đảm bảo an toàn cho bạn.
bảo quản; lưu giữ; chắc chắn; nhất định
中肯定;一定会发生kěndìng;yīdìng huì fāshēng
Bạn chắc chắn sẽ thích.
đảm bảo; chắc chắn
中表示一定会发生或一定是真实的biǎoshì yīdìng huì fāshēng huò yīdìng shì zhēnshí de
Tôi đảm bảo an toàn cho bạn.
bảo quản; lưu giữ; chắc chắn; nhất định
中肯定;一定会发生kěndìng;yīdìng huì fāshēng
Bạn chắc chắn sẽ thích.