- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
bao cao su
Làm ơn cho tôi một cái bao cao su.
bao cao su; áo mưa (khẩu)
Xin hỏi, ở đâu bán bao cao su?
bao cao su
Làm ơn cho tôi một cái bao cao su.
bao cao su; áo mưa (khẩu)
Xin hỏi, ở đâu bán bao cao su?
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
bao cao su
bao cao su
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.