- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tin tưởng; tôn thờ; theo đạo
Anh ấy tin theo Phật giáo.
tin tưởng; tôn thờ; tín ngưỡng
Anh ấy tin vào Phật giáo.
tin tưởng; tôn thờ; theo đạo
Anh ấy tin theo Phật giáo.
tin tưởng; tôn thờ; tín ngưỡng
Anh ấy tin vào Phật giáo.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tin tưởng; tôn thờ; theo đạo
tin tưởng; tôn thờ; theo đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.