- 亻nhân(người)
- 直trực(thẳng, xứng đáng)
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
có giá trị; đáng tiền
中有很大价值或很高的价格yǒu hěn dà jiàzhí huò hěn gāo de jiàgé
Chiếc đồng hồ này rất có giá trị.
đáng giá; có giá trị; đắt tiền
中东西贵、价格高dōngxi guì、jiàgé gāo
có giá trị; đáng tiền
có giá trị; đáng tiền
中有很大价值或很高的价格yǒu hěn dà jiàzhí huò hěn gāo de jiàgé
Chiếc đồng hồ này rất có giá trị.
đáng giá; có giá trị; đắt tiền
中东西贵、价格高dōngxi guì、jiàgé gāo
có giá trị; đáng tiền
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
có giá trị; đáng tiền
có giá trị; đáng tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thứ này rất đắt tiền.
Thứ này rất đắt tiền.