- 亻nhân(người)
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
ngừng bắn; đình chiến
中停止射击或战斗tíngzhǐ shèjī huò zhàndòu
Hai bên đồng ý ngừng bắn.
ngừng bắn; đình chiến
中停止战争中的枪炮攻击tíngzhǐ zhànyìzhōng de qiāngpào gōngjī
ngừng bắn; đình chiến
中停止射击或战斗tíngzhǐ shèjī huò zhàndòu
Hai bên đồng ý ngừng bắn.
ngừng bắn; đình chiến
中停止战争中的枪炮攻击tíngzhǐ zhànyìzhōng de qiāngpào gōngjī
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
ngừng bắn; đình chiến
ngừng bắn; đình chiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.