tình cờ; ngẫu nhiên
中不是计划或有意,而是事情巧合发生búshì jìhuà huòyǒuyì, érshì shìqing qiǎohé fāshēng
Tôi tình cờ phát hiện ra cửa hàng này.
tình cờ; ngẫu nhiên
中不是经常发生;偶尔出现的情况búshì jīngcháng fāshēng、ǒuyuē chūxiàn de qíngkuàng
Đây chỉ là một sự kiện ngẫu nhiên.
tình cờ; ngẫu nhiên
中不是计划或有意,而是事情巧合发生búshì jìhuà huòyǒuyì, érshì shìqing qiǎohé fāshēng
Tôi tình cờ phát hiện ra cửa hàng này.
tình cờ; ngẫu nhiên
中不是经常发生;偶尔出现的情况búshì jīngcháng fāshēng、ǒuyuē chūxiàn de qíngkuàng
Đây chỉ là một sự kiện ngẫu nhiên.
tình cờ; ngẫu nhiên
tình cờ; ngẫu nhiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thỉnh thoảng; không thường xuyên
中不经常发生的;有时候出现bù jīngcháng fāshēng de;yǒushíhou chūxiàn
Tôi thỉnh thoảng sẽ đến đó.
tình cờ; ngẫu nhiên
中不是预计或安排,而是意外发生的búshì yùjì huò ānpái, érshì yìwài fāshēng de
Chúng tôi tình cờ gặp nhau.
tình cờ; ngẫu nhiên
中不期望、不计划发生的事情bù qīwàng、bù jìhuà fāshēng de shìqing
thỉnh thoảng; không thường xuyên
中不经常发生的;有时候出现bù jīngcháng fāshēng de;yǒushíhou chūxiàn
Tôi thỉnh thoảng sẽ đến đó.
tình cờ; ngẫu nhiên
中不是预计或安排,而是意外发生的búshì yùjì huò ānpái, érshì yìwài fāshēng de
Chúng tôi tình cờ gặp nhau.
tình cờ; ngẫu nhiên
中不期望、不计划发生的事情bù qīwàng、bù jìhuà fāshēng de shìqing