- 石thạch(đá)
- 並tịnh(song song, cùng nhau)
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
tình cờ; ngẫu nhiên
中偶然地发生,没有预先计划ǒuránde fāshēng, méiyǒu yùxiān jìhuà
Tôi tình cờ gặp anh ấy.
đúng lúc đó; tình cờ thay; vừa đúng lúc
中偶然发生的巧合;不期而遇ǒuránfāshēng de qiǎohé;búqī ér yù
Chúng tôi tình cờ gặp nhau.
tình cờ; ngẫu nhiên
中偶然地发生,没有预先计划ǒuránde fāshēng, méiyǒu yùxiān jìhuà
Tôi tình cờ gặp anh ấy.
đúng lúc đó; tình cờ thay; vừa đúng lúc
中偶然发生的巧合;不期而遇ǒuránfāshēng de qiǎohé;búqī ér yù
Chúng tôi tình cờ gặp nhau.
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
tình cờ; ngẫu nhiên
tình cờ; ngẫu nhiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đúng lúc; gặp đúng lúc; vào lúc
中恰好在某个时候发生或遇到qiàhǎo zài mǒuge shíhou fāshēng huò yùdào
đúng lúc; gặp đúng lúc; vào lúc
中恰好在某个时候发生或遇到qiàhǎo zài mǒuge shíhou fāshēng huò yùdào