- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
lén lút; lén lén lút lút [thành ngữ]
中秘密地、不让别人知道地做某事mìmì de、búràng biérén zhīdào de zuò mǒu shì
Anh ấy luôn làm mọi việc một cách lén lút.
lén lút; lén lén lút lút [thành ngữ]
中秘密地、不让别人知道地做某事mìmì de、búràng biérén zhīdào de zuò mǒu shì
Anh ấy luôn làm mọi việc một cách lén lút.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
lén lút; lén lén lút lút [thành ngữ]
lén lút; lén lén lút lút [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.