- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công chức; viên chức nhà nước
中在政府部门工作、为人民服务的工作人员zài zhèngfǔ bùmén gōngzuò、wèi rénmín fúwù de gōngzuò rényuán
Anh ấy muốn trở thành một công chức.
công chức; viên chức nhà nước
中在政府部门工作、为人民服务的工作人员zài zhèngfǔ bùmén gōngzuò、wèi rénmín fúwù de gōngzuò rényuán
Anh ấy muốn trở thành một công chức.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
công chức; viên chức nhà nước
công chức; viên chức nhà nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.