- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
cán bộ; cán bộ lãnh đạo
Anh ấy là một cán bộ tốt.
người quản lý; phụ trách; chủ quản
cán bộ; làm; thực hiện
mũ miện; vương miện; (bóng) danh nghĩa; bề ngoài
cán bộ; cán bộ lãnh đạo
Anh ấy là một cán bộ tốt.
người quản lý; phụ trách; chủ quản
cán bộ; làm; thực hiện
mũ miện; vương miện; (bóng) danh nghĩa; bề ngoài
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
cán bộ; cán bộ lãnh đạo
cán bộ; cán bộ lãnh đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.