Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
đi công tác; việc công
Anh ấy đi Bắc Kinh công tác.
công vụ; việc công
đi công tác; việc công
Anh ấy đi Bắc Kinh công tác.
công vụ; việc công
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.