- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
công khai; công bố; tiết lộ
中让大家都知道;不隐瞒ràng dàjiā dōu zhīdào;bù yǐncheˇ
Tin tức này đã được công khai rồi.
công khai; công bố; công nhận
中不隐瞒、让人都知道的bù yǐnmán、ràng rén dōu zhīdào de
Tin tức này là công khai.
công khai; công bố; tiết lộ
中让大家都知道;不隐瞒ràng dàjiā dōu zhīdào;bù yǐncheˇ
Tin tức này đã được công khai rồi.
công khai; công bố; công nhận
中不隐瞒、让人都知道的bù yǐnmán、ràng rén dōu zhīdào de
Tin tức này là công khai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.