- 丷bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))
- 天thiên(trời, bầu trời)
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
quan tâm; chiếu cố; chăm sóc
中注意并照顾;关心zhùyì bìng zhàogu; guānxin
Xin hãy chiếu cố nhiều!
nhắc nhở; quan tâm; chiếu cố
中提醒或照顾某人tíxǐng huò zhàogù mǒu rén
Xin bạn nhắc nhở một chút.
quan tâm; chiếu cố; chăm sóc
中注意并照顾;关心zhùyì bìng zhàogu; guānxin
Xin hãy chiếu cố nhiều!
nhắc nhở; quan tâm; chiếu cố
中提醒或照顾某人tíxǐng huò zhàogù mǒu rén
Xin bạn nhắc nhở một chút.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
quan tâm; chiếu cố; chăm sóc
quan tâm; chiếu cố; chăm sóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tận tâm; chú tâm; đặt cả tâm huyết vào
中用心照顾;把注意力放在某人或某事上yòngxīn zhàogu;bǎ zhùyìlì fàngzài mǒurén huò mǒushì shàng
điều dưỡng; chăm sóc; điều chỉnh
中照顾、在意,使某人生活舒适zhàogù、zàiyì,shǐ mǒurén shēnghuó shūshì
lời nói; lời lẽ
中告诉;嘱咐gàosu、zhǔfu
Xin bạn hãy chiếu cố một chút.
tận tâm; chú tâm; đặt cả tâm huyết vào
中用心照顾;把注意力放在某人或某事上yòngxīn zhàogu;bǎ zhùyìlì fàngzài mǒurén huò mǒushì shàng
điều dưỡng; chăm sóc; điều chỉnh
中照顾、在意,使某人生活舒适zhàogù、zàiyì,shǐ mǒurén shēnghuó shūshì
lời nói; lời lẽ
中告诉;嘱咐gàosu、zhǔfu
Xin bạn hãy chiếu cố một chút.