- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
quân sự; quân đội; (tính từ) thuộc quân sự
中关于战争、武装部队和防御的事务guānyú zhànzhēng、wǔzhuāng bùduì hé fángyù de shìwù
Anh ấy thích lịch sử quân sự.
quân sự; quân đội; (tính từ) thuộc quân sự
中关于战争、武装部队和防御的事务guānyú zhànzhēng、wǔzhuāng bùduì hé fángyù de shìwù
Anh ấy thích lịch sử quân sự.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
quân sự; quân đội; (tính từ) thuộc quân sự
quân sự; quân đội; (tính từ) thuộc quân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.