- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
quyết tâm; quyết chí
中坚定不移的意愿或打算jiāndinɡ búyí de yìyuàn huò dǎsuàn
Anh ấy có quyết tâm rất lớn.
tâm chí; ý chí; quyết tâm
中下定决心要做某事的坚强意志xiàdìng juéxīn yào zuò mǒushì de jiānqiáng yìzhì
danh; quyết tâm
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
quyết tâm; quyết chí
中坚定不移的意愿或打算jiāndinɡ búyí de yìyuàn huò dǎsuàn
Anh ấy có quyết tâm rất lớn.
tâm chí; ý chí; quyết tâm
中下定决心要做某事的坚强意志xiàdìng juéxīn yào zuò mǒushì de jiānqiáng yìzhì
danh; quyết tâm
中要做某事的坚定想法和态度yào zuò mǒushì de jiāndìng xiǎngfǎ hé tàidù
có quyết tâm; kiên quyết
中下定决定要做某事的强烈愿望和态度xiàdìng juédìng yào zuò mǒushì de qiángliè yuànwàng hé tàidù
Anh ấy quyết tâm học tốt tiếng Trung.
đã quyết định; quyết tâm; quyết chí
中下定决定去做某事的坚强意志xiàdìng juéding qù zuò mǒushì de jiānqiáng yìzhì
Tôi quyết tâm học tập chăm chỉ.
kiên nghị; cương nghị; dứt khoát
中坚定的想法或态度,表示一定要做某事jiāndìng de xiǎngfǎ huò tàidù, biǎoshì yīdìng yào zuò mǒushì
Anh ấy là một người kiên quyết.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
quyết tâm; quyết chí
có quyết tâm; kiên quyết
中下定决定要做某事的强烈愿望和态度xiàdìng juédìng yào zuò mǒushì de qiángliè yuànwàng hé tàidù
Anh ấy quyết tâm học tốt tiếng Trung.
đã quyết định; quyết tâm; quyết chí
中下定决定去做某事的坚强意志xiàdìng juéding qù zuò mǒushì de jiānqiáng yìzhì
Tôi quyết tâm học tập chăm chỉ.
kiên nghị; cương nghị; dứt khoát
中坚定的想法或态度,表示一定要做某事jiāndìng de xiǎngfǎ huò tàidù, biǎoshì yīdìng yào zuò mǒushì
Anh ấy là một người kiên quyết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.