- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ
Xin hãy giảm âm lượng.
giảm xuống; sụt giảm; hạ xuống
giảm; giảm bớt; trừ đi
cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ
Xin hãy giảm âm lượng.
giảm xuống; sụt giảm; hạ xuống
giảm; giảm bớt; trừ đi
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ
cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.