- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm nhẹ; làm nhẹ bớt
中使重量、负担、程度等变小或变少shǐ zhòngliàng、fùdān、chéngdù děng biàn xiǎo huò biàn shǎo
Điều này có thể giảm bớt gánh nặng cho bạn.
giảm nhẹ; làm nhẹ bớt
中使某事物的程度或分量变小shǐ mǒu shìwù de chéngdù huò fènliàng biàn xiǎo
Điều này có thể làm giảm bớt nỗi đau của bạn.
giảm nhẹ; làm nhẹ bớt
中使重量、负担、程度等变小或变少shǐ zhòngliàng、fùdān、chéngdù děng biàn xiǎo huò biàn shǎo
Điều này có thể giảm bớt gánh nặng cho bạn.
giảm nhẹ; làm nhẹ bớt
中使某事物的程度或分量变小shǐ mǒu shìwù de chéngdù huò fènliàng biàn xiǎo
Điều này có thể làm giảm bớt nỗi đau của bạn.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
giảm nhẹ; làm nhẹ bớt
giảm nhẹ; làm nhẹ bớt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giảm nhẹ; làm nhẹ bớt
中使某事物的程度、重量或负担变小shǐ mǒu shìwù de chéngdù、zhòngliàng huò fùdān biàn xiǎo
giảm nhẹ; làm nhẹ bớt
中使某事物的程度、重量或负担变小shǐ mǒu shìwù de chéngdù、zhòngliàng huò fùdān biàn xiǎo