- 莫mạc(không, hoang vắng)
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
màn (kịch); hồi; tấm màn (sân khấu)
Vở kịch này có ba màn.
màn (sân khấu); màn (phim); trướng phủ (bản doanh của tướng soái)
Anh ấy đã đến tổng hành dinh của tướng quân.
rèm; màn che; màn trướng
Trên sân khấu có một tấm màn màu đỏ.
màn (kịch); hồi; tấm màn (sân khấu)
Vở kịch này có ba màn.
màn (sân khấu); màn (phim); trướng phủ (bản doanh của tướng soái)
Anh ấy đã đến tổng hành dinh của tướng quân.
rèm; màn che; màn trướng
Trên sân khấu có một tấm màn màu đỏ.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
màn (kịch); hồi; tấm màn (sân khấu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.