- 刀đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
dao; con dao
中用来切割东西的工具,有锋利的刀片yònglái qiēgē dōngxi de gōngjù, yǒu fēnglì de dāopiàn
Anh ấy dùng dao cắt hoa quả.
con dao; cái dao
中用来切割东西的金属工具yònglái qiēgē dōngxi de jīnshǔ gōngjù
Con dao này rất sắc.
dao; con dao
中用来切割东西的工具,有锋利的刀片yònglái qiēgē dōngxi de gōngjù, yǒu fēnglì de dāopiàn
Anh ấy dùng dao cắt hoa quả.
con dao; cái dao
中用来切割东西的金属工具yònglái qiēgē dōngxi de jīnshǔ gōngjù
Con dao này rất sắc.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.