- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
xảo quyệt; gian xảo
Anh ấy là một người xảo quyệt.
xảo quyệt; hóc búa; khó tính
Vấn đề này rất hóc búa.
xảo quyệt; gian xảo
Anh ấy là một người xảo quyệt.
xảo quyệt; hóc búa; khó tính
Vấn đề này rất hóc búa.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
xảo quyệt; gian xảo
xảo quyệt; gian xảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.