- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
cắt ra; phân chia; chia cắt
Xin hãy cắt chiếc bánh thành tám miếng.
phân chia; chia cắt
Họ muốn chia cắt đất nước này.
cắt ra; phân chia; chia cắt
Xin hãy cắt chiếc bánh thành tám miếng.
phân chia; chia cắt
Họ muốn chia cắt đất nước này.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
cắt ra; phân chia; chia cắt
cắt ra; phân chia; chia cắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.